Bản dịch của từ 定策国老 trong tiếng Việt

定策国老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定策国老 (Danh từ)

dìng cè guó lǎo
01

Danh xưng lịch sử chỉ kẻ tự coi là công thần lập (hoặc thay) vua; “lão” giữ vai trò quyết sách triều đình (dùng trong bối cảnh nhà Đường, hàm ý quyền thao túng, lập/huỷ đế).

唐代自敬宗至宣宗,宦官操纵国家大权,可以废立皇帝。枢密使宦官杨复恭给兄子守亮的信中,自称是“定策国老”,以策立皇帝的功臣自居,而称昭宗李晔为“负心门生”。参阅《新唐书.杨复恭传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定策国老

dìng

guó

lǎo

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
策世
策书
策事
策使
策免
国丈
国丧
国中之国
老一辈
老丈
老丈人
老三届
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép