Bản dịch của từ 定调子 trong tiếng Việt
定调子
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定调子 (Động từ)
【dìng diào zi】
01
Đặt âm, đặt hướng hoặc cỡ nòng; rút ra kết luận một cách ẩn dụ và hoàn thiện các từ trước khi bắt đầu (chẳng hạn như các cuộc họp, hoạt động, báo cáo, v.v.)
确定乐曲的调子。今多用以比喻在开会﹑开展某种活动﹑进行某项工作等之前,事先下结论,确定其基本方向。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定调子
dìng
定
diào
调
zi
子
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
调三惑四
调三斡四
调三窝四
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
