Bản dịch của từ 定身法 trong tiếng Việt

定身法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定身法 (Danh từ)

dìng shēn fǎ
01

(Trong truyện thần thoại/tiểu thuyết võ hiệp) thuật pháp làm cho người bị trói chân, bất động; gọi là “phép định thân”.

神话故事中使对方不能动弹的法术,称“定身法”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定身法

dìng

shēn

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
法不徇情
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép