Bản dịch của từ 定远侯 trong tiếng Việt

定远侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

定远侯 (Danh từ)

dìng yuǎn hòu
01

Tước hiệu của Bành Siêu, người có công lập công ở vùng Tây Bắc, được phong làm Định Viễn Hầu.

东汉班超的封号。班超早年家贫,为官佣书,尝投笔叹曰:“大丈夫无它志略,犹当效傅介子﹑张骞立功异域,以取封侯,安能久事笔研闲乎?”后奉使西域,立功,封定远侯。事见《后汉书.班超传》。唐王昌龄《箜篌引》:“何用班超定远侯,史臣书之得已不?”后亦喻称驻守或出使西北边疆地区的使者﹑大臣等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定远侯

dìng

yuǎn

hóu

Các từ liên quan

定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
远世
远业
远东
远中
定
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
Các biến thể:
㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép