Bản dịch của từ 定陵 trong tiếng Việt
定陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
定陵 (Danh từ)
【dìng líng】
01
Tên một lăng mộ triều Minh (một trong Minh thập tam lăng), lăng mộ của hoàng đế Vạn Lịch và hoàng hậu, nằm ở Thiên Thọ sơn, huyện Trường Bình, Bắc Kinh; hiện là bảo tàng định陵.
明十三陵之一。万历帝朱翊钧和孝端﹑孝靖两后的陵墓。在北京市昌平天寿山。墓室由五个极其高大宽敞的石筑殿堂联结组成。前﹑中﹑后三殿及左右配殿有五重雕刻精美的石门。随葬品有金冠﹑龙凤冠﹑龙袍﹑谥宝﹑谥册﹑金银器﹑玉器﹑装饰品和丝织品等。经发掘,出土大量珍贵文物,揭开了“地下宫殿”之谜,为研究明代历史提供了宝贵的实物资料。1959年辟为定陵博物馆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 定陵
dìng
定
líng
陵
Các từ liên quan
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐỊNH】
- Các biến thể:
- 㝎, 掟, 錠, 顁, 𡧡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铤
碇
㝎
腚
釘
顁
錠
锭
磸
忊
碠
聢
㝪
寵
实
寎
寛
寑
宨
㝔
守
宺
宗
寈
奅
朌
怴
呦
怓
昔
峁
𠉂
诤
孠
咅
侄
一定
肯定
决定
确定
稳定
规定
制定
预定
固定
定位
