Bản dịch của từ 宛丘 trong tiếng Việt

宛丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

宛丘 (Danh từ)

wǎn qiū
01

Tên địa danh cổ: vùng/đồi gọi là 宛丘 (xưa là đất huyện Trần, nay thuộc huyện Hoài Dương, Hà Nam); cũng chỉ một mô đất cao (đồi nhỏ) đã mất dấu theo thời gian.

地名。古宛丘地为春秋时陈都,秦置陈县,隋开皇初改称宛丘县,清为淮宁县,即今河南淮阳县。传县东南有宛丘,高二丈,但久已平没,不可考。《诗.陈风.宛丘》:“子之汤兮,宛丘之上兮。”即指此丘。一说,四方高中央低为宛丘。参阅《诗.陈风.宛丘》毛传。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宛丘

wǎn

qiū

Các từ liên quan

宛丽
宛亶
宛似
宛冯
宛叶
丘井
丘亭
宛
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【UYỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,夗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép