Bản dịch của từ 宛委 trong tiếng Việt

宛委

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

宛委 (Danh từ)

wán wěi
01

Khúc khuỷu; cong queo, quanh co (mô tả vật thể hoặc đường đi không thẳng)

1.弯曲;曲折。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.宛转委曲。

Ví dụ
03

Núi Wanwei (địa danh cổ); đề cập đến những cuốn sách hoặc bản viết tay quý hiếm (một phép ẩn dụ cho thấy sách và văn bản quý như những miếng vàng và chữ ngọc mà Yu thu được ở núi Wanwei).

3.即宛委山。传说禹登宛委山得金简玉字之书,因以借喻书文之珍贵难得。如清阮元所辑丛书名《宛委别藏》,即取意于此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宛委

wǎn

wěi

Các từ liên quan

宛丘
宛丽
宛亶
宛似
宛冯
委世
委予
委云
委亵
宛
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【UYỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,夗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép