Bản dịch của từ 宛转周折 trong tiếng Việt

宛转周折

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

宛转周折 (Tính từ)

wán zhuǎn zhōu zhé
01

Không thẳng, vòng vèo, rắc rối nhiều khúc quanh; thường chỉ cách làm hoặc chuyện tiến hành phải trải qua nhiều bước, vất vả mới xong

不直接、多曲折。。如:「宛转周折的费了好大的功夫,才完成这项任务。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宛转周折

wǎn

zhuǎn

zhōu

zhé

宛
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【UYỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,夗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép