Bản dịch của từ 宜僚 trong tiếng Việt
宜僚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
宜僚 (Thành ngữ)
【yí liáo】
01
Yi Liao: Một chiến binh (tên là Xiong) của nước Chu vào thời Xuân Thu. Ông nổi tiếng là người dũng cảm, chính trực và kiên cường trước quyền lực. Trong "Zuo Zhuan", anh trở thành nhân vật đại diện giải quyết tranh chấp và đề cao tính chính trực.
春秋时楚之勇士,姓熊,居于市南,因号曰市南子。楚白公胜谋作乱,将杀令尹子西。以宜僚勇士,可敌五百人,遂遣使屈之。宜僚正上下弄丸,既不为利谄,又不为威惕,卒不从命。白公不得宜僚,反事不成,遂使白公﹑子西两家之难解。见《左传.哀公十六年》。因以宜僚为除难解纷的代表人物。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宜僚
yí
宜
liáo
僚
Các từ liên quan
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
僚仆
僚介
僚从
僚佐
僚侍
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 冝, 宐, 㝖, 𠖃, 𠣨, 𡧧, 𡨆, 𡪀, 𡪏, 𡬐
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,且
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䬁
怡
扅
蛇
圯
饴
疑
䬮
㞔
峓
佗
㰘
寞
㝣
㝯
宵
寚
宙
寃
寠
寂
寨
寣
寄
鼡
岴
㼚
拈
㿻
拧
帜
𠙋
坶
𠄯
肰
炂
便宜
事宜
适宜
不宜
宜人
宜居
时宜
宜安
宜家
合宜
