Bản dịch của từ 宜兴壶 trong tiếng Việt
宜兴壶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
宜兴壶 (Danh từ)
【yí xīng hú】
01
Ấm trà đất nung nổi tiếng ở thành phố 宜兴 (Giang Tô), đặc biệt là loại tử sa (紫砂壶), thường dùng để pha và ướp trà, giữ hương vị
江苏宜兴所产的陶制茶壶。相传始于明万历年间,以制作精美着称,其中紫砂陶最为名贵。据传,紫砂陶壶盛茶,盛暑不变味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宜兴壶
yí
宜
xīng
兴
hú
壶
Các từ liên quan
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
壶丘
壶中天地
壶中日月
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 冝, 宐, 㝖, 𠖃, 𠣨, 𡧧, 𡨆, 𡪀, 𡪏, 𡬐
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,且
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䬁
怡
扅
蛇
圯
饴
疑
䬮
㞔
峓
佗
㰘
寞
㝣
㝯
宵
寚
宙
寃
寠
寂
寨
寣
寄
鼡
岴
㼚
拈
㿻
拧
帜
𠙋
坶
𠄯
肰
炂
便宜
事宜
适宜
不宜
宜人
宜居
时宜
宜安
宜家
合宜
