Bản dịch của từ 宝刀未老 trong tiếng Việt
宝刀未老
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
宝刀未老 (Tính từ)
【bǎo dāo wèi lǎo】
01
Đó là ẩn dụ cho thấy một người tuy đã già nhưng tinh thần, kỹ năng hay sức lực vẫn rất tốt và không hề suy giảm (ví dụ: càng về già càng mạnh lên).
比喻人的精神或技能不因年纪大而衰退。。如:「他虽然跑了五千公尺,但脸不红气不喘,真是宝刀未老啊!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宝刀未老
bǎo
宝
dāo
刀
wèi
未
lǎo
老
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 寶, 珤, 寚, 寳, 靌, 㻄, 𠋾, 𠍙, 𡧖, 𡧰, 𡩧, 𡪓, 𡫷, 𢉔, 𢉣, 𢉹, 𤥖, 𤥯, 𤨷
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳵
堡
飽
䳰
寚
褓
珤
䭋
㙅
葆
㲏
賲
宻
寗
賓
宙
寈
寷
宬
寥
宅
寪
宗
㝍
穸
矤
徂
昀
苵
坶
非
枝
炖
迮
郈
呦
宝贝
宝贵
宝宝
珠宝
宝藏
宝石
元宝
法宝
宝库
宝马
