Bản dịch của từ 宝塔山 trong tiếng Việt

宝塔山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

宝塔山 (Danh từ)

bǎo tǎ shān
01

Núi Bảo Tháp, biểu tượng của cách mạng ở Yên Đán, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

在陕西省延安市东侧、延河岸边。因山上建有唐代宝塔,故名。塔屡有毁修,现外观为清代风格。塔高44米,八角形,旁有明代铁钟一口。1937年7月1日,党中央机关进驻延安,宝塔成为延安革命圣地的象征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宝塔山

bǎo

shān

Các từ liên quan

宝业
宝中铁路
宝书
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
宝
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
寶, 珤, 寚, 寳, 靌, 㻄, 𠋾, 𠍙, 𡧖, 𡧰, 𡩧, 𡪓, 𡫷, 𢉔, 𢉣, 𢉹, 𤥖, 𤥯, 𤨷
Hình thái radical:
⿱,宀,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép