Bản dịch của từ 宝祚 trong tiếng Việt

宝祚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

宝祚 (Danh từ)

bǎo zuò
01

Ngôi vua. ◇Chu Thư 周書: Trẫm dĩ miễu thân; chi thừa bảo tộ 朕以眇身; 祗承寶祚 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀). Vận nước. ◇Thẩm Ước 沈約: Bảo tộ túc khuynh; thật do ư thử 寶祚夙傾; 實由於此 (Ân hãnh truyện luận 恩倖傳論).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宝祚

bǎo

zuò

Các từ liên quan

宝业
宝中铁路
宝书
祚命
祚土
祚胤
宝
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
寶, 珤, 寚, 寳, 靌, 㻄, 𠋾, 𠍙, 𡧖, 𡧰, 𡩧, 𡪓, 𡫷, 𢉔, 𢉣, 𢉹, 𤥖, 𤥯, 𤨷
Hình thái radical:
⿱,宀,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép