Bản dịch của từ 实业救国论 trong tiếng Việt
实业救国论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实业救国论 (Danh từ)
【shí yè jiù guó lùn】
01
Học thuyết cho rằng phát triển thực nghiệp (nông, công, thương, giao thông) là phương thức chính để cứu nước cứu dân ở Trung Quốc cận đại (cuối thế kỷ XIX), do các nhân vật như Trương Kiến, Khương Hữu Vi, Lương Khải Siêu chủ trương; bác bỏ cách mạng bạo động.
中国近代以发展实业作为救国救民主要手段的经济思想。19世纪末提出。以张謇、康有为、梁启超等为主要代表。实业泛指农、工、商、交通等业。他们宣扬此论的同时,却否定采取革命手段改变落后生产关系的必要性。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实业救国论
shí
实
yè
业
jiù
救
guó
国
lùn
论
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
救世
救世主
救世军
国丈
国丧
国中之国
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
