Bản dịch của từ 实事求是 trong tiếng Việt
实事求是
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实事求是 (Thành ngữ)
【shí shì qiú shì】
01
Làm việc theo sự thật và thực tế, dựa vào tình hình để hành động.
指从实际对象出发,探求事物的内部联系及其发展的规律性,认识事物的本质。通常指按照事物的实际情况办事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实事求是
shí
实
shì
事
qiú
求
shì
是
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
是不是
是事
是事可可
是人
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
