Bản dịch của từ 实封 trong tiếng Việt
实封
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实封 (Danh từ)
【shí fēng】
01
Bản tấu (tờ trình) được niêm phong, đóng kín (thường chỉ văn bản mật được đóng dấu/封缄)
4.指密封的奏折。
Ví dụ
02
(古)名义上或册封时记载的封赏户数中实际赐给的封户,指实际分得的食邑或爵位户数(实际的封赏)。可联想为“实在给到的封邑”。
2.古代封建国家名义上封赐给功臣贵戚食邑的户数与实际封赏数往往不符,实际上赐与的封户叫实封。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bịt kín; niêm phong (đóng kín cho chặt để không rò rỉ hoặc không mở được)
3.密封;固封。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đất thực tế do chư hầu được chiếm hữu (đất phong cấp có thể thực tế quản lý/sở hữu)
1.诸侯实际可以占有的土地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实封
shí
实
fēng
封
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
