Bản dịch của từ 实时操作系统 trong tiếng Việt
实时操作系统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实时操作系统 (Danh từ)
【shí shí cāo zuò xì tǒng】
01
Hệ điều hành thời gian thực — loại hệ điều hành thiết kế để xử lý và phản hồi nhanh các tín hiệu/điều khiển bên ngoài (thường mili giây hoặc micro giây), dùng cho các nhiệm vụ điều khiển đặc biệt.
对外部信号作出快速响应的一种操作系统。大部分为特殊的实时控制任务而设计。响应速度根据实时任务的紧迫程度而决定,一般为毫秒级,也有微秒级。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实时操作系统
shí
实
shí
时
cāo
操
zuò
作
xì
系
tǒng
统
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
时上
时不再来
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
作一
作下
作不准
作业
作业本
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
