Bản dịch của từ 实物地租 trong tiếng Việt

实物地租

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实物地租 (Danh từ)

shí wù dì zū
01

Địa tô sản phẩm (đất cho thuê theo sản phẩm): hình thức địa tô phong kiến nơi địa chủ thu một phần sản phẩm nông nghiệp hoặc lệ phí theo tỷ lệ, đồng thời ép thuê lao dịch.

也称“产品地租”。在旧中国通称“谷租”。封建地租的形式之一。地主把土地租给农民,农民按照规定的比例或租额向地主缴纳产品。同时农民也要为地主服杂役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实物地租

shí

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
物业
物主
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
租价
租佃
租借
租借地
租借法
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép