Bản dịch của từ 实物工资 trong tiếng Việt

实物工资

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实物工资 (Danh từ)

shí wù gōng zī
01

Lương trả bằng hiện vật (hàng hóa, thực phẩm, sản phẩm) chứ không phải tiền mặt; kiểu trả công phổ biến trong quá khứ

“货币工资”的对称。以实物形式支付的工资。盛行于资本主义初期。随着市场经济的发展,逐步淘汰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实物工资

shí

gōng

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
物业
物主
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
资世
资业
资东
资予
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép