Bản dịch của từ 实用主义 trong tiếng Việt

实用主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实用主义 (Danh từ)

shí yòng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa thực dụng - triết lý cho rằng sự tồn tại phải có ích, coi tri thức là công cụ thích nghi với môi trường.

现代西方哲学学说和流派之一。认为存在就是有用,把知识当作适应环境的工具,把真理等同于“有用”。主要代表有詹姆斯和杜威等。实用主义曾被胡适介绍到中国,在当时有一定影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实用主义

shí

yòng

zhǔ

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép