Bản dịch của từ 实至名归 trong tiếng Việt

实至名归

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实至名归 (Tính từ)

shí zhì míng guī
01

Có công thì có tiếng — thành quả thực sự, uy danh đến đúng nơi; tức là có thành tích thật thì được ca ngợi, được tôn vinh

实:实际的成就;至:达到;名:名誉;归:到来。有了真正的学识、本领或功业,自然就有声誉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实至名归

shí

zhì

míng

guī

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
至一
至上
至不济
至临
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
归一
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép