Bản dịch của từ 实证主义 trong tiếng Việt

实证主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实证主义 (Danh từ)

shí zhèng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa thực chứng (một trường phái triết học thời cận đại cho rằng chỉ có những sự kiện thực nghiệm, quan sát được mới là đối tượng nhận thức; bản chất siêu nghiệm không thể biết được)

近代资产阶级哲学派别之一,认为认识的对象只是实际存在的事实,科学只是主观经验的描写,事物的本质是不可能认识的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实证主义

shí

zhèng

zhǔ

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
证业
证书
证人
证仙
证件
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép