Bản dịch của từ 实证论 trong tiếng Việt
实证论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实证论 (Danh từ)
【shí zhèng lùn】
01
Thuyết thực chứng; học thuyết cho rằng kiến thức khoa học chỉ dựa trên sự kiện kinh nghiệm (quan sát, thực nghiệm), thường nhấn mạnh tính 'có bằng chứng' và bác bỏ siêu hình
也叫实证主义。现代资产阶级哲学最流行的派别之一,产生于十九世纪上半期。实证论者标榜自己是‘科学的哲学家’,声称科学必须从实证的,即确实的经验事实出发。但他们把经验事实看作是主观感觉构成的,认为科学只是主观经验的描写,否认世界的客观性和可知性。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实证论
shí
实
zhèng
证
lùn
论
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
