Bản dịch của từ 实词 trong tiếng Việt
实词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实词 (Danh từ)
【shí cí】
01
Thực từ là những từ:- Mang ý nghĩa thực.- Có thể độc lập làm thành phần câu.- Có thanh điệu cố định.- Bao gồm danh từ, số từ, lượng từ, động từ, tính từ, đại từ chỉ sự, phó từ và khu biệt từ.
意义比较具体的词汉语的实词包括名词、动词、形容词、数词、量词、代词六类
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实词
shí
实
cí
词
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
