Bản dịch của từ 实语 trong tiếng Việt
实语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实语 (Danh từ)
【shí yǔ】
01
(Phật giáo) từ ngữ chỉ sự 'thực' của lời — lời nói phù hợp với hành vi hoặc thực tế; gọi tên sự thật, tương hợp với hành động (Hán Việt: thực ngữ).
1.佛教语。谓语之称于实,又行能与语相应者。
Ví dụ
02
Lời thật, lời nói thành thật (ý là nói như thật hoặc thực lòng)
2.犹实话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实语
shí
实
yǔ
语
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
