Bản dịch của từ 实録 trong tiếng Việt

实録

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实録 (Danh từ)

shí lù
01

Ghi chép thực tế, biên bản/hs ghi đúng như sự việc xảy ra (tường thuật trung thực)

1.符合实际的记载。

Ví dụ
02

Ghi chép một cách trung thực, ghi lại đúng sự thật (như đã xảy ra)

2.如实记载;真实地记录。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sử lược biên niên ghi chép các đại sự trong triều đại của một vị vua; sách chính sử tại triều đình (tập niên biểu hành chính của một triều vua)

3.中国封建时期编年史的一种,专记某一皇帝统治时期的大事。最早见于记载的有南朝梁周兴嗣等的《梁皇帝实录》,记载武帝事。已散佚。见《隋书.经籍志二》。至唐初由史臣撰已故皇帝一朝政事为实录,成为定制。后世沿之。明清两朝,设有实录馆,所存实录较多。今存最早的有唐韩愈的《顺宗实录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sách ghi chép sự tích, công trạng của tổ tiên; văn bản tư liệu gia phả/biên niên có tính thực ghi

4.私人记载祖先事迹的文字,有时也称实录。如唐李翱有《皇祖实录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实録

shí

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
録书
録事
録供
録像
録像机
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép