Bản dịch của từ 实验剧场 trong tiếng Việt
实验剧场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实验剧场 (Danh từ)
【shí yàn jù chǎng】
01
Nhà hát/không gian biểu diễn mang tính thử nghiệm nghệ thuật sân khấu — nơi các nghệ sĩ tự do sáng tạo, thử nghiệm hình thức và ngôn ngữ biểu diễn mới để thách thức cả diễn viên lẫn khán giả.
一种以实验方式寻求、开拓戏剧表演艺术的剧场活动。舞台艺术工作者可自由发挥创造,不断的求新求变,以开拓不同的演出形式,发掘观众潜在的趣味。因其诠释空间很大,故剧场本身和观众,都在接受考验和挑战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实验剧场
shí
实
yàn
验
jù
剧
chǎng
场
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
