Bản dịch của từ 实验式 trong tiếng Việt

实验式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

实验式 (Danh từ)

shí yàn shì
01

Công thức giản đơn chỉ tỷ lệ nguyên tử của các phần tử trong hợp chất hóa học.

仅表示化合物中各元素的原子数比例的最简式。如氯化钠的实验式是“nacl”,它只表示氯化钠晶体中氯和钠的最简比是1∶1。有机化合物中常会出现不同的化合物而具有相同的实验式。如乙炔和苯的分子式分别是c_2h_2和c_6h_6,而它们的实验式均为ch。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实验式

shí

yàn

shì

Các từ liên quan

实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
式仰
式假
式凭
式则
式叙
实
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
實, 実, 𡪲, 𡾍
Hình thái radical:
⿱,宀,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép