Bản dịch của từ 实验心理学 trong tiếng Việt
实验心理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实验心理学 (Danh từ)
【shí yàn xīn lǐ xué】
01
Tâm lý học thực nghiệm - nghiên cứu các hiện tượng tâm lý bằng phương pháp thực nghiệm.
用实验方法研究心理现象的各种心理学分支的总称。19世纪以前心理学研究主要在哲学领域里进行,直到19世纪末德国心理学家冯特创建心理实验室,才标志着心理学成为一门独立的科学,冯特被称为实验心理学的创始人。随着电子工程技术的发展,心理学实验研究在客观性和准确性方面得到提高。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实验心理学
shí
实
yàn
验
xīn
心
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
