Bản dịch của từ 审分 trong tiếng Việt
审分
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
审分 (Động từ)
【shěn fēn】
01
Thẩm định, xét duyệt chỗ đứng, chức phân (xác định danh phân, chức vị cho người trong hệ thống hành chính hoặc gia tộc)
1.审定名分﹑职分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiểm duyệt/kiểm tra xem (hồ sơ, số liệu, kết quả) có phù hợp tiêu chuẩn hay không
2.谓审核是否符合标准。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审分
shěn
审
fēn
分
Các từ liên quan
审乐
审交
审人
审信
审克
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 審, 谉, 𡩨
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,申
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
審
䧵
棯
谉
魫
㰂
沈
頣
瞫
瀋
䚓
矤
宰
宜
宐
㝜
宦
宋
室
宿
寭
宾
宺
㝖
兔
垃
奉
饯
斺
𠄭
𠀬
岧
𠕘
妸
枇
䃽
审核
审美
审查
审批
评审
审视
审计
审判
审阅
审理
