Bản dịch của từ 审判厅 trong tiếng Việt

审判厅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审判厅 (Danh từ)

shěn pàn tīng
01

Tòa án (của triều đình) trong lịch sử, nơi xử án.

旧时高等﹑地方和初级审判厅的通称。清朝末年设大理院为最高审判机关,在京师及各省﹑府﹑县分设高等﹑地方和初级审判厅,审理刑事﹑民事案件。北洋军阀政府沿袭清制,各地仍设审判厅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审判厅

shěn

pàn

tīng

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
厅事
厅堂
厅头
厅子
厅子军
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép