Bản dịch của từ 审判长 trong tiếng Việt

审判长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审判长 (Danh từ)

shěn pàn zhǎng
01

Chánh án

发愿开合议庭时,于推事中推举一人为首,称为'审判长'通常由庭长担任,在法庭上有指挥与维持秩序等权力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审判长

shěn

pàn

zhǎng

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép