Bản dịch của từ 审办 trong tiếng Việt

审办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审办 (Động từ)

shěn bàn
01

Thẩm tra, xử lý hồ sơ; xem xét rồi tiến hành giải quyết (thường là thủ tục hành chính, tố tụng)

审查办理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审办

shěn

bàn

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
办不到
办东
办严
办买
办事
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép