Bản dịch của từ 审势相机 trong tiếng Việt
审势相机
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
审势相机 (Động từ)
【shěn shì xiàng jī】
01
Nghiên cứu, phân tích tình hình để nắm bắt thời cơ; quan sát, đánh giá bối cảnh trước khi hành động (Hán-Việt: thẩm thế tương cơ → xem xét thế thế để chớp cơ hội).
原指作战前要详细分析形势,观察战机。后指调查研究,抓住时机。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审势相机
shěn
审
shì
势
xiàng
相
jī
机
Các từ liên quan
审乐
审交
审人
审信
审克
势不两存
势不两立
相一
相万
相上
相下
相与
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 審, 谉, 𡩨
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,申
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
審
䧵
棯
谉
魫
㰂
沈
頣
瞫
瀋
䚓
矤
宰
宜
宐
㝜
宦
宋
室
宿
寭
宾
宺
㝖
兔
垃
奉
饯
斺
𠄭
𠀬
岧
𠕘
妸
枇
䃽
审核
审美
审查
审批
评审
审视
审计
审判
审阅
审理
