Bản dịch của từ 审听 trong tiếng Việt

审听

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审听 (Động từ)

shěn tīng
01

Nghe xét, thẩm vấn (việc nghe lời khai, xét xử vụ án); Hán-Việt: thẩm thính (thẩm = xét, thính = nghe)

2.指听讼﹑审案。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lắng nghe kỹ, nghe tỉ mỉ (kỹ năng nghe thận trọng, chú ý đến chi tiết)

1.细听。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审听

shěn

tīng

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép