Bản dịch của từ 审美标准 trong tiếng Việt

审美标准

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审美标准 (Danh từ)

shén měi biāo zhǔn
01

Tiêu chuẩn đánh giá thẩm mỹ, là thước đo giá trị thẩm mỹ của đối tượng.

衡量、评价对象审美价值的相对固定的尺度。是审美意识的组成部分。在审美实践中形成、发展,受一定社会历史条件、文化心理结构和特定对象审美特质制约,既具有主观性和相对性,又具有客观性和普遍性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审美标准

shěn

měi

biāo

zhǔn

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép