Bản dịch của từ 审美直觉 trong tiếng Việt

审美直觉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

审美直觉 (Danh từ)

shén měi zhí jué
01

Cảm nhận trực quan về cái đẹp hay xấu của sự vật, có thể chia thành cảm tính và lý tính.

主体对事物外在审美特性的直观感知。分为感性直觉和理性直觉。前者指对事物美丑的直接的反射;后者虽也表现为直觉的形式,但已融合进理智情感的内容,是一种理性化、情境化的直觉。两者经常有机地结合在一起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审美直觉

shěn

měi

zhí

jué

Các từ liên quan

审乐
审交
审人
审信
审克
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
审
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
審, 谉, 𡩨
Hình thái radical:
⿱,宀,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép