Bản dịch của từ 审详 trong tiếng Việt
审详
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
审详 (Động từ)
【shěn xiáng】
01
Xem xét kỹ, thẩm tra tỉ mỉ
1.仔细审察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hiểu rõ, biết tường tận (quen dùng trong văn ngôn: nắm vững thông tin hoặc hoàn cảnh)
2.熟知,知道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thẩm tra, xem xét rồi báo cáo (thường chỉ việc xét duyệt hồ sơ, rồi trình lên cấp trên)
3.审理上报。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 审详
shěn
审
xiáng
详
Các từ liên quan
审乐
审交
审人
审信
审克
详一
详中
详丽
详事
详交
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 審, 谉, 𡩨
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,申
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
審
䧵
棯
谉
魫
㰂
沈
頣
瞫
瀋
䚓
矤
宰
宜
宐
㝜
宦
宋
室
宿
寭
宾
宺
㝖
兔
垃
奉
饯
斺
𠄭
𠀬
岧
𠕘
妸
枇
䃽
审核
审美
审查
审批
评审
审视
审计
审判
审阅
审理
