Bản dịch của từ 客主 trong tiếng Việt
客主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客主 (Danh từ)
【kè zhǔ】
01
Khách và chủ, người đến chơi và người tiếp đón
1.客人与主人。
Ví dụ
02
Hai bên tham gia trong một cuộc chiến hoặc xung đột; bên địch và bên ta.
3.战争中的双方,敌方与我方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ người chủ nhà, chủ nhân tiếp đón khách, thể hiện lễ nghĩa tiếp khách.
2.指主人。谓行待客之礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỉ hai bên trong cuộc tranh luận, bên hỏi và bên trả lời.
4.指辩论中问难与答辩的双方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客主
kè
客
zhǔ
主
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客乡
客亭
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
