Bản dịch của từ 客儿 trong tiếng Việt
客儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客儿 (Danh từ)
【kè ér】
01
Tên gọi thân mật (biệt danh) của nhà thơ Hán thời Nam triều Tống, Tạ Linh Vận.
南朝宋诗人谢灵运的小名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客儿
kè
客
ér
儿
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
