Bản dịch của từ 客况 trong tiếng Việt
客况
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客况 (Danh từ)
【kè kuàng】
01
Tình trạng hoặc hoàn cảnh khi ở nơi xa nhà, làm khách nơi khác (khách cư trú).
1.客居的境况。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tình trạng hoặc hoàn cảnh của khách; trạng thái của khách đến thăm
亦作“客況”。
Ví dụ
03
Tâm trạng, cảm xúc khi đang sống hoặc du lịch xa nhà, mang nét hoài niệm, nhớ quê hương.
2.旅居中的情思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客况
kè
客
kuàng
况
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
况且
况乃
况乎
况于
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
