Bản dịch của từ 客到客到 trong tiếng Việt
客到客到
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客到客到 (Danh từ)
【kè dào kè dào】
01
Tiếng kêu của một loài chim núi, giống như tiếng người gọi “khách đến khách đến”, tương tự tiếng chim cu gọi hoặc chim chim hót có hình ảnh gắn liền với thiên nhiên và tiếng chim rừng.
一种山鸟的鸣声。清汪洪度《黄山领要录上.祥符寺》载,有鸟状如鸲鹆,毛色浅黄,其声若人语,曰“客到客到”,犹如杜鹃鸣声“不如归去”,鹧鸪鸣声“行不得也哥哥”之类。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客到客到
kè
客
dào
到
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
