Bản dịch của từ 客套话 trong tiếng Việt
客套话
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客套话 (Danh từ)
【kè tào huà】
01
Những lời nói mang tính khách sáo, lịch sự theo phép xã giao như ‘mời, xin, cảm ơn, chào hỏi’ để thể hiện sự tôn trọng và giữ thể diện.
表示客气的话,如 ‘劳驾、借光、慢走、留步’等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客套话
kè
客
tào
套
huà
话
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
套中人
套习
套作
套供
套利
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
