Bản dịch của từ 客将 trong tiếng Việt

客将

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客将 (Danh từ)

kè jiāng
01

Tướng lĩnh không phải người địa phương, thường là người khách mời hoặc ngoại bang trong quân đội.

1.客籍将领。

Ví dụ
02

Chỉ tướng lĩnh không thuộc bộ phận chủ quản, như tướng khách mời hoặc tướng ngoại bộ.

2.指不隶属于本部之将。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ chung các nhân viên hành chính, lính canh hoặc người làm việc trong cơ quan hành chính (sách lí, hầu cận).

3.泛指书吏衙役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客将

jiāng

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
将丧
将久
将事
将于
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép