Bản dịch của từ 客尘 trong tiếng Việt
客尘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客尘 (Danh từ)
【kè chén】
01
(Phật giáo) Những phiền não, khổ não của thế gian, giống như bụi bẩn bám trên khách (khách = người ngoài) tượng trưng cho sự phiền muộn vướng víu trong cuộc sống.
1.佛教语。指尘世的种种烦恼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bụi đường trên hành trình; ẩn dụ cho sự mệt mỏi, vất vả khi đi xa
2.旅途中所受的风尘。喻旅途劳顿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客尘
kè
客
chén
尘
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
