Bản dịch của từ 客忤 trong tiếng Việt
客忤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客忤 (Danh từ)
【kè wǔ】
01
Tục xưa tin rằng nếu trẻ sơ sinh gặp khách lạ sẽ bị ốm, gọi là khách ngỗ (客忤).
旧俗以婴儿见生客而患病为客忤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客忤
kè
客
wǔ
忤
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
忤作
忤头忤脑
忤奴
忤嫚
忤往
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
