Bản dịch của từ 客田 trong tiếng Việt

客田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客田 (Danh từ)

kè tián
01

Ruộng đất thuê mướn, ruộng thuê để canh tác của người khác.

1.租种别人的田地。亦指所租之田。

Ví dụ
02

Ruộng đất thuộc sở hữu của người ngoài địa phương, không phải ruộng của dân bản xứ.

2.属于外乡人所有的田地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客田

tián

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
田丁
田七
田业
田中
田中义一
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép