Bản dịch của từ 客行 trong tiếng Việt

客行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客行 (Động từ)

kè xíng
01

Rời nhà đi xa, đi xa nhà làm ăn hoặc lưu lạc nơi đất khách

离家远行,在外奔波。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客行

xíng

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép