Bản dịch của từ 客观世界 trong tiếng Việt
客观世界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客观世界 (Danh từ)
【kè guān shì jiè】
01
Thế giới khách quan, chỉ thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người.
与“主观世界”相对。哲学上指人的意识之外独立存在的物质世界,包括自然界和人类社会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客观世界
kè
客
guān
观
shì
世
jiè
界
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
