Bản dịch của từ 客邮 trong tiếng Việt
客邮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客邮 (Danh từ)
【kè yóu】
01
Bưu điện nước ngoài đặt trên đất Trung Quốc cũ, như bưu cục của Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Đức, Nga tại các cảng và thành phố lớn, tồn tại sau Chiến tranh Nha phiến và bị bãi bỏ từ 1917.
2.旧时在中国领土上设立的外国邮局。鸦片战争以后,英﹑法﹑美﹑日﹑德﹑俄等国先后在中国沿海口岸及一些大中城市私设邮局,侵犯中国主权,后经斗争,自1917年陆续撤销。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà trọ ở trạm dừng chân hoặc nơi nghỉ cho khách qua đường
1.驿站的旅舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客邮
kè
客
yóu
邮
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
